Mã bưu chính Bạc Liêu – Zip/Postal Code bưu điện mới nhất 2022

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest

Dịch vụ chuyển phát nhanh xuất hiện và phát triển khiến cho hàng hóa được lưu thông đến khắp mọi miền trên Tổ quốc. Để gửi hàng nhanh chóng, tiện lợi và chính xác hơn, ta cần có mã bưu chính của địa điểm đến. Trong bài viết này, Vieclamluongcao.net sẽ giới thiệu cho các bạn về Mã bưu chính Bạc Liêu- Zip Code bưu điện mới nhất được cập nhật năm 2022. Mời các bạn tham khảo!

Mã bưu chính- Zip Code là gì?

Mã bưu chính (mã bưu điện, Zip Code) được hiệp hội bưu chính toàn cầu quy định, giúp xác định chính xác địa điểm khi gửi thư từ, bưu phẩm. Việc ghi nhớ và sử dụng mã bưu chính sẽ giúp cho việc gửi và nhận hàng trở nên dễ dàng và chính xác hơn.

Cấu trúc của mã bưu chính Bạc Liêu

Giống như mã bưu chính của các tỉnh thành khác, mã bưu chính Bạc Liêu gồm những thành phần sau đây:

mã bưu chính bạc liêu
Cấu trúc mã bưu chính Bạc Liêu

Danh sách mã bưu chính tỉnh Bạc Liêu

Mã bưu điện tỉnh Bạc liêu là 97000

>> Xem thêm: Mã bưu chính Đồng Tháp – Zip/ Postal Code mới nhất

mã bưu chính Bạc Liêu

mã bưu chính Bạc Liêu

mã bưu chính Bạc Liêu

mã bưu chính Bạc Liêu

 

Mã bưu chính thành phố Bạc Liêu

1

BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu

97100

2

Thành ủy

97101

3

Hội đồng nhân dân

97102

4

Ủy ban nhân dân

97103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97104

6

P. 3

97106

7

P. 1

97107

8

P. 7

97108

9

P. 8

97109

10

P. 2

97110

11

P. 5

97111

12

X. Vĩnh Trạch

97112

13

X. Vĩnh Trạch Đông

97113

14

X. Hiệp Thành

97114

15

P. Nhà Mát

97115

16

BCP. Bạc Liêu

97150

17

BC. Trà Kha

97151

18

BC. Nhà Mát

97152

19

BC. Hiệp Thành

97153

20

BC. Hệ 1 Bạc Liêu

97199

Mã bưu chính huyện Vĩnh Lợi

1

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lợi

97200

2

Huyện ủy

97201

3

Hội đồng nhân dân

97202

4

Ủy ban nhân dân

97203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97204

6

X. Châu Thới

97206

7

X. Long Thạnh

97207

8

TT. Châu Hưng

97208

9

X. Hưng Hội

97209

10

X. Hưng Thành

97210

11

X. Châu Hưng A

97211

12

X. Vĩnh Hưng A

97212

13

X. Vĩnh Hưng

97213

14

BCP. Vĩnh Lợi

97250

15

BC. Cầu Sập

97251

16

BC. Cái Dầy

97252

17

BC. Gia Hội

97253

18

BC. Vĩnh Hưng

97254

Mã bưu chính huyện Hồng Dân tỉnh Bạc Liêu

1

BC. Trung tâm huyện Hồng Dân

97300

2

Huyện ủy

97301

3

Hội đồng nhân dân

97302

4

Ủy ban nhân dân

97303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97304

6

TT. Ngan Dừa

97306

7

X. Vĩnh Lộc

97307

8

X. Vĩnh Lộc A

97308

9

X. Ninh Thạnh Lợi A

97309

10

X. Ninh Thạnh Lợi

97310

11

X. Lộc Ninh

97311

12

X. Ninh Hòa

97312

13

X. Ninh Quới

97313

14

X. Ninh Quới A

97314

15

BCP. Hồng Dân

97350

16

BC. Cầu Đo

97351

17

BC. Ninh Quới

97352

Mã bưu chính huyện Phước Long tỉnh Bạc liêu

1

BC. Trung tâm huyện Phước Long

97400

2

Huyện ủy

97401

3

Hội đồng nhân dân

97402

4

Ủy ban nhân dân

97403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97404

6

TT. Phước Long

97406

7

X. Phước Long

97407

8

X. Phong Thạnh Tây A

97408

9

X. Phong Thạnh Tây B

97409

10

X. Vĩnh Phú Tây

97410

11

X. Vĩnh Thanh

97411

12

X. Hưng Phú

97412

13

X. Vĩnh Phú Đông

97413

14

BCP. Phước Long

97450

15

BC. Pho Sinh

97451

16

BC. Chủ Chí

97452

17

BC. Trưởng Tòa

97453

18

BC. Rọc Lá

97454

Mã bưu chính thị xã Giá Rai

1

BC. Trung tâm thị xã Giá Rai

97500

2

Thị ủy

97501

3

Hội đồng nhân dân

97502

4

Ủy ban nhân dân

97503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97504

6

P. 1

97506

7

P. Hộ Phòng

97507

8

P. Láng Tròn

97508

9

X. Phong Thạnh Đông

97509

10

X. Phong Tân

97510

11

X. Phong Thạnh

97511

12

X. Phong Thạnh A

97512

13

X. Tân Phong

97513

14

X. Phong Thạnh Tây

97514

15

X. Tân Thạnh

97515

16

BCP. Giá Rai

97550

17

BC. Hộ Phòng

97551

18

BC. Láng Tròn

97552

19

BC. Khúc Treo

97553

20

BC. Cây Gừa

97554

21

BC. Láng Trâm

97555

Mã bưu chính huyện Đông Hải tỉnh Bạc Liêu

1

BC. Trung tâm huyện Đông Hải

97600

2

Huyện ủy

97601

3

Hội đồng nhân dân

97602

4

Ủy ban nhân dân

97603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97604

6

TT. Gành Hào

97606

7

X. Long Điền Tây

97607

8

X. Điền Hải

97608

9

X. Long Điền Đông

97609

10

X. Long Điền Đông A

97610

11

X. Long Điền

97611

12

X. An Trạch A

97612

13

X. An Trạch

97613

14

X. Định Thành

97614

15

X. Định Thành A

97615

16

X. An Phúc

97616

17

BCP. Đông Hải

97650

18

BC. Kinh Tư

97651

19

BC. Cây Giang

97652

Mã bưu chính huyện Hòa Bình Bạc Liêu

1

BC. Trung tâm huyện Hòa Bình

97700

2

Huyện ủy

97701

3

Hội đồng nhân dân

97702

4

Ủy ban nhân dân

97703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

97704

6

TT. Hòa Bình

97706

7

X. Minh Diệu

97707

8

X. Vĩnh Bình

97708

9

X. Vĩnh Mỹ B

97709

10

X. Vĩnh Mỹ A

97710

11

X. Vĩnh Thịnh

97711

12

X. Vĩnh Hậu

97712

13

X. Vĩnh Hậu A

97713

14

BCP. Hòa Bình

97750

15

BC. Bàu Xàng

97751

16

BC. Cầu Số 2

97752

17

BC. Cái Cùng

97753

18

BC. Vĩnh Mới

97754

Một số lưu ý khi gửi hàng tại bưu điện

  • Ghi chính xác thông tin cá nhân, địa chỉ người nhận hàng: Việc xác định chính xác địa điểm gửi hàng bằng mã bưu chính sẽ giúp cho việc bận chuyển hàng của bạn chính xác, dễ dàng hơn và tránh việc thất lạc, mất hàng.
  • Xác định chính xác loại hàng hóa bạn cần gửi: Cần xác định chính xác hàng hóa bạn gửi là thư từ, bưu phẩm, hàng dễ vỡ hay hàng có giá trị cao, có bị cấm vận chuyển hay không?
  • Cách tìm bưu cục gần nhất để gửi hàng và tra mã vận đơn, tình trạng đơn hàng:
  • mã bưu chính bạc liêu
    Tra cứu đơn hàng
  • Cách xử lý khi đơn hàng xảy ra sự cố: Bạn hãy liên hệ với trung tâm hộ trợ tại website: ems.com.vn

Lời kết

Trên đây là toàn bộ mã bưu điện Bạc Liêu và các lưu ý khi gửi hàng tại bưu cục. Hy vọng các thông tin bổ ích Vieclamluongcao.net cung cấp cho các bạn sẽ khiến cuộc sống trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn. Để tìm hiểu thêm các thông tin về việc làm online mùa dịch, việc làm lương cao cũng như bí quyết tuyển dụng và nhiều biểu mẫu giấy tờ cần thiết khi xin việc, hãy tham khảo trên web Vieclamluongcao.net. Rất hân hạnh được trở thành người đồng hành đắc lực cho bạn!

Bài viết nổi bật

Bài viết mới nhất